Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

qualitative

/ˈkwɒl.ɪ.tə.tɪv/

qualitative

tính từ · adjective

  1. định tính

Ví dụ

  • We conducted a qualitative study to understand consumer behavior deeply.Chúng tôi đã thực hiện một nghiên cứu định tính để hiểu sâu hơn hành vi người tiêu dùng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi