Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

peer-reviewed

/ˌpɪə.rɪˈvjuːd/

peer-reviewed

tính từ · adjective

  1. được phản biện bởi chuyên gia

Ví dụ

  • She only cites peer-reviewed journals in her literature review.Cô ấy chỉ trích dẫn các tạp chí đã qua phản biện chuyên gia trong phần tổng quan tài liệu của mình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi