Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

configure

/kənˈfɪɡjər/

configure

động từ · verb

  1. cấu hình, thiết lập hệ thống

Ví dụ

  • The engineer will configure the firewall rules tomorrow.Kỹ sư sẽ cấu hình các quy tắc tường lửa vào ngày mai.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi