Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

router

/ˈraʊtər/

router

danh từ · noun

  1. thiết bị định tuyến

Ví dụ

  • You need to restart the router to clear the network cache.Bạn cần khởi động lại thiết bị định tuyến để xóa bộ nhớ đệm mạng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi