Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

conserve

/kənˈsɜːv/

conserve

động từ · verb

  1. bảo tồn, gìn giữ

Ví dụ

  • We must conserve natural habitats to protect rare species.Chúng ta phải bảo tồn môi trường sống tự nhiên để bảo vệ các loài quý hiếm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi