Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

critically endangered

/ˈkrɪtɪkli ɪnˈdeɪndʒəd/

critically endangered

tính từ · adjective

  1. nguy cấp cực kỳ nguy hiểm

Ví dụ

  • The Javan rhino is a critically endangered mammal.Tê giác Javan là một loài thú nguy cấp cực kỳ nguy hiểm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi