Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

debris

/ˈdebriː/

debris

danh từ · noun

  1. mảnh băm, rác thải

Ví dụ

  • Marine animals often mistake plastic debris for food.Động vật biển thường nhầm rác thải nhựa là thức ăn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi