Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

contend

/kənˈtend/

contend

động từ · verb

  1. cho rằng, dám chắc rằng

Ví dụ

  • Some analysts contend that market conditions will improve soon.Một số nhà phân tích cho rằng các điều kiện thị trường sẽ sớm cải thiện.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi