Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

elucidate

/ɪˈluːsɪdeɪt/

elucidate

động từ · verb

  1. làm sáng tỏ, giải thích rõ ràng

Ví dụ

  • The report aims to elucidate how the new policy affects employees.Báo cáo nhằm làm sáng tỏ chính sách mới ảnh hưởng đến nhân viên như thế nào.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi