Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

reiterate

/riːˈɪtəreɪt/

reiterate

động từ · verb

  1. lặp lại, nhắc lại (để nhấn mạnh)

Ví dụ

  • The CEO chose to reiterate that quality remains our top priority.Tổng giám đốc đã quyết định lặp lại rằng chất lượng vẫn là ưu tiên hàng đầu của chúng ta.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi