Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

cordially

/ˈkɔː.di.ə.li/

cordially

trạng từ · adverb

  1. một cách trân trọng, chân thành

Ví dụ

  • The student council cordially invites all members to the meeting.Hội sinh viên trân trọng kính mời tất cả các thành viên đến dự họp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi