Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

petition

/pəˈtɪʃ.ən/

petition

danh từ · noun

  1. đơn xin, đơn kiến nghị

Ví dụ

  • The student submitted a petition to change her study schedule.Sinh viên đã nộp đơn kiến nghị để thay đổi lịch học của mình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi