Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

coupon

/ˈkuː.pɒn/

coupon

danh từ · noun

  1. phiếu giảm giá

Ví dụ

  • Use this coupon to get a discount.Hãy dùng phiếu giảm giá này để được giảm giá.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi