Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

courage

/ˈkʌrɪdʒ/

courage

danh từ · noun

  1. lòng dũng cảm

Ví dụ

  • It takes courage to stand up alone.Cần có lòng dũng cảm để tự mình đứng lên.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi