Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

panic

/ˈpænɪk/

panic

động từ · verb

  1. hoảng loạn, hoảng sợ

Ví dụ

  • Try not to panic during an earthquake.Cố gắng không hoảng loạn trong một trận động đất.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi