Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

courtesy

/ˈkɜːrtəsi/

courtesy

danh từ · noun

  1. sự lịch sự, tính nhã nhặn

Ví dụ

  • It is a courtesy to reply to client emails promptly.Trả lời email của khách hàng nhanh chóng là một sự lịch sự.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi