Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

resolve

/rɪˈzɑːlv/

resolve

động từ · verb

  1. giải quyết (vấn đề)

Ví dụ

  • Shall I resolve this customer issue right now?Tôi giải quyết vấn đề của khách hàng này ngay bây giờ nhé?

🎮 Ôn từ bằng trò chơi