Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

crab

/kræb/

crab

danh từ · noun

  1. con cua

Ví dụ

  • The crab has two big claws.Con cua có hai cái càng to.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi