Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

craftsman

/ˈkrɑːfts.mən/

danh từ · noun

  1. thợ thủ công

Ví dụ

  • A seasoned craftsman named Vance gazed at Ethan's trouble.Một người thợ thủ công dày dặn kinh nghiệm tên là Vance đã quan sát sự rắc rối của Ethan.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi