Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

timepiece

/ˈtaɪm.piːs/

danh từ · noun

  1. đồng hồ

Ví dụ

  • Ethan stood within a lively plaza, holding a delicate vintage timepiece.Ethan đứng trong một quảng trường sôi động, tay cầm một chiếc đồng hồ cổ tinh xảo.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi