Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

miniature

/ˈmɪn.ə.tʃər/

tính từ · adjective

  1. nhỏ xíu, thu nhỏ

Ví dụ

  • The miniature gears had stopped spinning.Những bánh răng nhỏ xíu đã ngừng quay.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi