Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

creation

/kriˈeɪʃn/

creation

danh từ · noun

  1. tác phẩm, sự sáng tạo

Ví dụ

  • Alex felt delighted when wild birds visited his creation a few days later.Alex cảm thấy rất vui mừng khi những chú chim hoang dã đến thăm tác phẩm của cậu ấy vài ngày sau đó.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi