Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

securely

/sɪˈkjʊərli/

securely

trạng từ · adverb

  1. một cách chắc chắn, an toàn

Ví dụ

  • Next, they fixed small metal hooks to hold food securely inside each feeder.Tiếp theo, họ gắn các móc kim loại nhỏ để giữ thức ăn một cách chắc chắn bên trong mỗi máng ăn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi