Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

feeder

/ˈfiːdər/

feeder

danh từ · noun

  1. máng ăn (cho chim hoặc động vật)

Ví dụ

  • Alex joined a neighborhood project to build wooden bird feeders for the local park.Alex đã tham gia một dự án xóm giềng để đóng những chiếc máng ăn bằng gỗ cho chim ở công viên địa phương.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi