Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

drayage

/ˈdreɪɪdʒ/

drayage

danh từ · noun

  1. dịch vụ vận chuyển chặng ngắn (từ cảng/ga về kho)

Ví dụ

  • The logistics provider charged an extra fee for drayage service.Nhà cung cấp dịch vụ logistics đã tính thêm phí cho dịch vụ vận chuyển chặng ngắn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi