Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

cubic

/ˈkjuːbɪk/

cubic

tính từ · adjective

  1. thể tích khối, lập phương (CBM)

Ví dụ

  • The total volume of the shipment is 15 cubic meters.Tổng thể tích của lô hàng là 15 mét khối.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi