Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

roughly

/ˈrʌfli/

roughly

trạng từ · adverb

  1. khoảng, xấp xỉ

Ví dụ

  • The estimated gross weight is roughly 500 kilograms.Tổng trọng lượng ước tính là khoảng 500 kg.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi