Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

currency

/ˈkʌr.ən.si/

currency

danh từ · noun

  1. tiền tệ

Ví dụ

  • For currency symbols like pounds or dollars, place them before the digits.Đối với các ký hiệu tiền tệ như bảng Anh hoặc đô la, hãy đặt chúng trước các chữ số.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi