Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

spelling

/ˈspel.ɪŋ/

spelling

danh từ · noun

  1. việc đánh vần, sự chính tả

Ví dụ

  • During spelling tasks, write down each uppercase letter quickly as the speaker says it.Trong các bài tập đánh vần, hãy viết nhanh từng chữ cái viết hoa khi người nói phát âm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi