Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

cyberbullying

/ˈsaɪ.bəˌbʊl.i.ɪŋ/

cyberbullying

danh từ · noun

  1. bắt nạt trên mạng

Ví dụ

  • Schools are raising awareness about the dangers of cyberbullying.Các trường học đang nâng cao nhận thức về mối nguy hại của việc bắt nạt trên mạng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi