Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

viral

/ˈvaɪ.rəl/

viral

tính từ · adjective

  1. lan truyền nhanh

Ví dụ

  • Her funny cat video went viral on YouTube overnight.Video chú mèo hài hước của cô ấy đã lan truyền nhanh chóng trên YouTube chỉ sau một đêm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi