Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

defibrillator

/diːˈfɪb.rɪ.leɪ.tər/

defibrillator

danh từ · noun

  1. máy phá rung tim

Ví dụ

  • The medical team used a defibrillator during the emergency.Đội ngũ y tế đã sử dụng máy phá rung tim trong ca cấp cứu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi