Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

ward

/wɔːd/

ward

danh từ · noun

  1. phòng bệnh nội trú

Ví dụ

  • She was moved to the recovery ward after surgery.Cô ấy đã được chuyển sang phòng bệnh hồi sức sau phẫu thuật.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi