Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

delicacy

/ˈdel.ɪ.kə.si/

delicacy

danh từ · noun

  1. món ăn đặc sản, món ngon tinh tế

Ví dụ

  • Egg coffee is a famous delicacy in Hanoi.Cà phê trứng là một món đặc sản nổi tiếng ở Hà Nội.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi