Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

welcoming

/ˈwel.kəm.ɪŋ/

welcoming

tính từ · adjective

  1. hiếu khách, nồng hậu

Ví dụ

  • The local people are very welcoming to foreign visitors.Người dân địa phương rất hiếu khách với du khách nước ngoài.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi