Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

lively

/ˈlaɪv.li/

lively

tính từ · adjective

  1. sống động, nhộn nhịp

Ví dụ

  • Night markets offer a very lively atmosphere for tourists.Các khu chợ đêm mang lại bầu không khí rất nhộn nhịp cho du khách.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi