Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

deviation

/ˌdiː.viˈeɪ.ʃən/

deviation

danh từ · noun

  1. sự sai lệch (so với chuẩn)

Ví dụ

  • Significant deviations from the quality standard will result in product recall.Những sự sai lệch đáng kể so với tiêu chuẩn chất lượng sẽ dẫn đến việc thu hồi sản phẩm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi