Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

trade-off

/ˈtreɪd.ɒf/

trade-off

danh từ · noun

  1. sự đánh đổi

Ví dụ

  • There is always a trade-off between speed and accuracy in data analysis.Luôn có sự đánh đổi giữa tốc độ và độ chính xác trong phân tích dữ liệu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi