Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

downsize

/ˈdaʊnsaɪz/

động từ · verb

  1. cắt giảm nhân sự (thu hẹp quy mô)

Ví dụ

  • The firm decided to downsize to reduce operational costs.Công ty quyết định cắt giảm nhân sự để giảm chi phí vận hành.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi