Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

telework

/ˈtelɪwɜːk/

telework

động từ · verb

  1. làm việc từ xa

Ví dụ

  • More staff prefer to telework two days a week.Ngày càng nhiều nhân viên thích làm việc từ xa hai ngày một tuần.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi