Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

dynamic

/daɪˈnæmɪk/

dynamic

tính từ · adjective

  1. năng động, linh hoạt

Ví dụ

  • Developing dynamic skills will help students secure good jobs.Phát triển các kỹ năng năng động sẽ giúp sinh viên có được công việc tốt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi