Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

emerging

/ɪˈmɜːdʒɪŋ/

emerging

tính từ · adjective

  1. mới nổi, đang phát triển

Ví dụ

  • These emerging areas provide promising roles for students.Những lĩnh vực mới nổi này mang lại các vị trí đầy triển vọng cho sinh viên.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi