juxtapose
/ˌdʒʌkstəˈpəʊz/
động từ · verb
- đặt cạnh nhau để so sánh/đối chiếu
Ví dụ
- The essay juxtaposes two contrasting economic models to highlight their differences.Bài luận đặt hai mô hình kinh tế trái ngược cạnh nhau để làm nổi bật sự khác biệt.