Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

ephemeral

/ɪˈfem.ər.əl/

ephemeral

tính từ · adjective

  1. phù du, ngắn ngủi

Ví dụ

  • Modern ice sculptures create an ephemeral form of art that melts within hours.Các tác phẩm điêu khắc băng hiện đại tạo ra một hình thái nghệ thuật ngắn ngủi, tan chảy chỉ trong vài giờ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi