Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

fascinating

/ˈfæsɪneɪtɪŋ/

fascinating

tính từ · adjective

  1. hấp dẫn, lôi cuốn

Ví dụ

  • Outer space is a fascinating area of research.Vũ trụ ngoài không gian là một lĩnh vực nghiên cứu rất hấp dẫn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi