Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

food chain

/ˈfuːd tʃeɪn/

food chain

danh từ · noun

  1. chuỗi thức ăn

Ví dụ

  • Every animal plays a role in the food chain.Mỗi loài động vật đều đóng một vai trò trong chuỗi thức ăn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi