Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

fertilizer

/ˈfɜːtəlaɪzə(r)/

fertilizer

danh từ · noun

  1. phân bón

Ví dụ

  • Farmers use fertilizer to help crops grow better.Nông dân sử dụng phân bón để giúp cây trồng phát triển tốt hơn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi