Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

fiction

/ˈfɪk.ʃən/

fiction

danh từ · noun

  1. văn học hư cấu

Ví dụ

  • She enjoys reading science fiction stories.Cô ấy thích đọc các câu chuyện khoa học viễn tưởng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi