Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

firmly

/ˈfɜːm.li/

firmly

trạng từ · adverb

  1. dứt khoát, vững chắc

Ví dụ

  • She firmly believes in honesty.Cô ấy tin tưởng một cách dứt khoát vào sự trung thực.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi