Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

frog

/frɒɡ/

frog

danh từ · noun

  1. con ếch

Ví dụ

  • I see one green frog.Tớ thấy một con ếch màu xanh.
  • The green frog can jump high.Con ếch xanh có thể nhảy cao.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi